cá heo

cá heo

Đàn cá heo bơi theo tàu ra khơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật sốngbiển, thuộc bộ voi, thân hình thuôn dài, mõm nhọn, thông minh thân thiện: " heo" tên gọi chung cho một số loài thuộc họ Delphinidae, thường sống thành đàn khả năng giao tiếp bằng âm thanh phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đàn heo bơi theo tàu ra khơi.
    • heo một trong những loài động vật thông minh nhất đại dương.
    • Chúng tôi rất may mắn khi được nhìn thấy heo ngoài khơi đảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " heo chuột": Tên gọi khác của loài heo không vây (finless porpoise), thường sốngvùng nước ven bờ.

    • heo chuột loài đặc hữu của vùng biển Đông Á.
  • "Trình diễn heo": Chỉ các buổi biểu diễn trong công viên hải dương, nơi heo được huấn luyện để thực hiện các tiết mục.

    • Các em nhỏ rất thích xem trình diễn heothủy cung.
Biến thể từ gần giống
  • Heo biển (danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho heo, nhấn mạnh môi trường sống của chúng.
  • voi (danh từ): Tên gọi chung cho bộ Cetacea, trong đó heo một phần. heo thường kích thước nhỏ hơn so với nhiều loài voi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Hải tượng (danh từ): Tên gọi , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Động vật biển (cụm danh từ): Nhóm phân loại rộng hơn bao gồm heo.
Thành ngữ liên quan
  • "Khôn như heo": Thành ngữ von ca ngợi trí thông minh, sự lanh lợi của một người, giống như đặc tính của heo.
    • Đứa bé ấy giải bài toán nhanh quá, đúng khôn như heo.